hiển nhiên
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Đó là một sự thật hiển nhiên mà ai cũng biết.
Nhật 明らかな
それは誰もが知っている明らかな真実だ。
Anh obvious or apparent
That is an obvious truth that everyone knows.
Hàn 명백한
그것은 누구나 아는 명백한 사실이다.
Trạng từ
vi Anh ấy hiển nhiên là người phù hợp nhất cho vị trí này.
Nhật 明らかに
彼は明らかにこの地位に最も適した人物だ。
Anh obviously or apparently
He is obviously the most suitable person for this position.
Hàn 명백히
그는 명백히 이 자리에 가장 적합한 인물이다.