hiền hoà
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy là một người phụ nữ hiền hoà và nhân hậu.
Nhật 温和な
彼女は温和で優しい女性である。
Anh gentle
She is a gentle and kind woman.
Hàn 온화한
그녀는 온화하고 착한 여성이다.
Cấu tạo
hiền / hoà / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 賢和 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 賢和