goigoi

hữu hình

Tính từ
Có hình dáng cụ thể mà mắt thường có thể nhìn thấy hoặc tay có thể chạm vào được.
Nhật 有形の
Anh tangible
Hàn 유형의
Phát âm Bắc /hiʔiw˧˥ hï̤ŋ˨˩/ Trung /hɨw˧˩˨ hïn˧˧/ Nam /hɨw˨˩˦ hɨn˨˩/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Có hình dáng cụ thể mà mắt thường có thể nhìn thấy hoặc tay có thể chạm vào được.

vi Ngôi nhà là một tài sản hữu hình của gia đình.

Nhật 有形の

家はその家族の有形資産の一つだ。

Anh tangible

The house is a tangible asset of the family.

Hàn 유형의

그 집은 그 가족의 유형 자산 중 하나이다.

Cấu tạo
hữu / hình / 有形
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
有形
Ứng viên theo âm tiết
hữu 有(友 / 右) hình 形
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hữu hình
▸
Dùng
giao hữu / hữu nghị / hữu ích / chiến hữu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.