hửi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Con chó đang hửi quanh gốc cây để tìm dấu vết.
Nhật においをかぐ
犬は痕跡を探そうと木の周りのにおいをかいでいる。
Anh smell
The dog is smelling around the tree trunk to find tracks.
Hàn 냄새를 맡다
개는 흔적을 찾으려고 나무 주변의 냄새를 맡고 있다.