hụ
Động từ
Hành động phát ra âm thanh to và kéo dài từ các loại còi báo động khẩn cấp.
Nhật
鳴り響く
Anh
blast
Hàn
울리다
Phát âm
Bắc
/hṵʔ˨˩/
Trung
/hṵ˨˨/
Nam
/hu˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Hành động phát ra âm thanh to và kéo dài từ các loại còi báo động khẩn cấp. Hành động cơ bản
vi Tiếng còi xe cứu thương hụ vang trên đường.
Nhật 鳴り響く
救急車のサイレンが通りで鳴り響いている。
Anh blast
The ambulance siren blasts loudly on the road.
Hàn 울리다
구급차 사이렌이 거리에서 울리고 있다.
Tương tự
hư / hủ / hứ / hừ …
▸
Tương tự
hư / hủ / hứ / hừ …