hợm mình
unknown
Có một ý kiến quá cao và tự hào về tầm quan trọng, phẩm chất hoặc thành tựu của bản thân.
Nhật
うぬぼれた
Anh
conceited
Hàn
자만하는
Phát âm
Bắc
/hə̰ːʔm˨˩ mï̤ŋ˨˩/
Trung
/hə̰ːm˨˨ mïn˧˧/
Nam
/həːm˨˩˨ mɨn˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Có một ý kiến quá cao và tự hào về tầm quan trọng, phẩm chất hoặc thành tựu của bản thân. Cảm xúc, ngoại hình & tính cách
vi Anh ta là một kẻ hợm mình và luôn kiêu ngạo.
Nhật うぬぼれた
彼はうぬぼれていて、いつも傲慢な人だ。
Anh conceited
He is a conceited and always arrogant person.
Hàn 자만하는
그는 자만심이 강하고 항상 거만한 사람이다.
Cấu tạo
hợm / mình
▸
Cấu tạo
hợm / mình
Tương tự
hợm đời / hợm hĩnh / hợm / hợm mình
▸
Tương tự
hợm đời / hợm hĩnh / hợm / hợm mình
Dùng
kinh dị hợm / dị hình dị hợm / một mình / thân mình …
▸
Dùng
kinh dị hợm / dị hình dị hợm / một mình / thân mình …