goigoi

hội ngộ chi kỳ

unknown
Thời điểm hoặc ngày tháng đã được ấn định trước để mọi người gặp lại nhau sau một thời gian.
Nhật 会合時間
Anh meeting time
Hàn 만남의 시간
Phát âm Bắc /ho̰ʔj˨˩ ŋo̰ʔ˨˩ ʨi˧˧ ki̤˨˩/ Trung /ho̰j˨˨ ŋo̰˨˨ ʨi˧˥ ki˧˧/ Nam /hoj˨˩˨ ŋo˨˩˨ ʨi˧˧ ki˨˩/
1 nghĩa 3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
Thời điểm hoặc ngày tháng đã được ấn định trước để mọi người gặp lại nhau sau một thời gian.

vi Họ đang mong chờ ngày hội ngộ chi kỳ sắp tới.

Nhật 会合時間

彼らは次の再会を心待ちにしている。

Anh meeting time

They are looking forward to the upcoming meeting time.

Hàn 만남의 시간

그들은 다가올 만남의 시간을 기대하고 있다.

Cấu tạo
hội ngộ / chi / kỳ …
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
會遇支奇
Ứng viên theo âm tiết
hội 會 ngộ 遇 chi 支 kỳ 奇
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phân kỳ / quân kỳ / tiếng Thổ Nhĩ Kỳ / giai kỳ …
▸
Dùng
chi nhánh / chi tiết / chi phiếu / chi trả …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.