hồ nghi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy luôn hồ nghi về sự trung thực của những người lạ.
Nhật 疑う
彼はいつも見知らぬ人の誠実さを疑っている。
Anh to doubt, suspicious
He always feels a lack of trust in the honesty of strangers.
Hàn 의심하다
그는 항상 낯선 사람들의 정직함을 의심한다.
Cấu tạo
hồ / nghi / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 狐疑 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 狐疑