hỏa châu
Phát âm
Bắc
/hwa̰ː˧˩˧ ʨəw˧˧/
Trung
/hwaː˧˩˨ ʨəw˧˥/
Nam
/hwaː˨˩˦ ʨəw˧˧/
Danh từ
hỏa châu
traditional spelling
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
hỏa châu
Diễn ngôn & logic
Cách viết tên gọi 'hoả châu' theo quy tắc đặt dấu thanh truyền thống của tiếng Việt.
vi Pháo hỏa châu thắp sáng bầu trời đêm.