hễ
Liên từ
Một liên từ dùng để giới thiệu một điều kiện hoặc một sự kiện lặp lại dẫn đến một kết quả.
Nhật
〜するといつも
Anh
if or whenever
Hàn
〜할 때마다
Phát âm
Bắc
/heʔe˧˥/
Trung
/he˧˩˨/
Nam
/he˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Liên từ
Một liên từ dùng để giới thiệu một điều kiện hoặc một sự kiện lặp lại dẫn đến một kết quả. Diễn ngôn & logic
vi Hễ trời mưa là đường phố lại bị ngập.
Nhật 〜するといつも
雨が降る時はいつも道路が冠水する。
Anh if or whenever
Whenever it rains, the streets become flooded.
Hàn 〜할 때마다
비가 올 때마다 거리가 침수된다.
Cấu tạo
係
▸
Cấu tạo
係
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
係
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
hé / hè / hẹ / hệ …
▸
Tương tự
hé / hè / hẹ / hệ …