hề chi
1 senses
2 Thành tố
Cụm từ
hề chi
no matter
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Cụm từ
hề chi
Một cách nói mang ý nghĩa rằng điều đó không có gì quan trọng.
vi Một vài khó khăn nhỏ này thì có hề chi.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
兮支
Ứng viên theo âm tiết
hề
兮(𠯋)
chi
支
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.