hẹn hò
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
make an appointment
Việc thỏa thuận trước với ai đó về thời gian và địa điểm để cùng gặp gỡ và trao đổi.
vi Chúng tôi đã hẹn hò gặp nhau vào chiều nay.
go on a date (date romantically)
Gặp gỡ và dành thời gian bên nhau giữa những người đang trong một mối quan hệ tình cảm lãng mạn.
vi Họ đã hẹn hò với nhau được một năm.