hắc ín
Phát âm
Bắc
/hak˧˥ in˧˥/
Trung
/ha̰k˩˧ ḭn˩˧/
Nam
/hak˧˥ ɨn˧˥/
1 senses
1 Thành tố
Danh từ
hắc ín
tar
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
hắc ín
Diễn ngôn & logic
Chất lỏng đặc, màu đen và dính được chưng cất từ gỗ hoặc than đá, dùng để làm đường.
vi Công nhân đang trải hắc ín để làm đường mới.