hậu trần
Hậu Trần enproper name
Danh từ riêng
Hậu Trần
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Hậu Trần
Tên riêng dùng cho một đối tượng cụ thể.
vi Hậu Trần là một tên riêng.
Cấu tạo
hậu / trần / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 後陳 …
▸
Cấu tạo
hậu / trần / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 後陳 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 後陳
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
後陳
Ứng viên theo âm tiết
hậu
後
trần
陳
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
nhà hậu trần / khí hậu / hậu giang / hậu quả …
▸
Dùng
nhà hậu trần / khí hậu / hậu giang / hậu quả …