hậu phương
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hàng tiếp tế đã được gửi về từ khu vực hậu phương.
Nhật 後方
物資は後方地域から送られてきた。
Anh the rear
Supplies have been sent back from the rear area.
Hàn 후방
물자는 후방 지역에서 보내져 왔다.
Cấu tạo
hậu / phương / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 後方 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 後方