hầm hào
Danh từ
Hệ thống các cấu trúc phòng thủ bao gồm mương sâu và nơi trú ẩn ngầm dùng để bảo vệ trong xung đột.
Nhật
塹壕
Anh
trenches and bunkers
Hàn
참호
Phát âm
Bắc
/hə̤m˨˩ ha̤ːw˨˩/
Trung
/həm˧˧ haːw˧˧/
Nam
/həm˨˩ haːw˨˩/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Hệ thống các cấu trúc phòng thủ bao gồm mương sâu và nơi trú ẩn ngầm dùng để bảo vệ trong xung đột. Diễn ngôn & logic
vi Quân đội đã xây dựng một hệ thống hầm hào kiên cố.
Nhật 塹壕
軍は堅固な塹壕網を築いた。
Anh trenches and bunkers
The army built a strong system of trenches and bunkers.
Hàn 참호
군은 견고한 참호망을 구축했다.
Cấu tạo
hầm / hào / 唅毫
▸
Cấu tạo
hầm / hào / 唅毫
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
唅毫
Ứng viên theo âm tiết
hầm
唅(焓 / 𡌢)
hào
毫(豪 / 壕 / 嚎 / 𡀱)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hầm mỏ / hầm tàu / hầm / hầm hè …
▸
Tương tự
hầm mỏ / hầm tàu / hầm / hầm hè …
Dùng
sụp hầm / tầng hầm / đường hầm / hầm cầu …
▸
Dùng
sụp hầm / tầng hầm / đường hầm / hầm cầu …