hư thực
Phát âm
Bắc
/hɨ˧˧ tʰɨ̰ʔk˨˩/
Trung
/hɨ˧˥ tʰɨ̰k˨˨/
Nam
/hɨ˧˧ tʰɨk˨˩˨/
unknown
hư thực
truth and falsehood
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
hư thực
Tình trạng hoặc tính chất bao gồm cả những yếu tố có thật và không có thật lẫn lộn.
vi Câu chuyện này có nhiều tình tiết hư thực lẫn lộn.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
虚實
Ứng viên theo âm tiết
hư
虚
thực
實(植 / 寔)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.