hăm-bơ-gơ
Danh từ
Một món ăn bao gồm một miếng thịt xay đã nấu chín đặt bên trong ổ bánh mì.
Nhật
ハンバーガー
Anh
hamburger
Hàn
햄버거
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một món ăn bao gồm một miếng thịt xay đã nấu chín đặt bên trong ổ bánh mì.
vi Tôi ăn một cái hăm-bơ-gơ cho bữa trưa.
Nhật ハンバーガー
昼食にハンバーガーを食べました。
Anh hamburger
I ate a hamburger for lunch.
Hàn 햄버거
점심으로 햄버거를 먹었습니다.