hăm
Chi tiết
3 senses
▸
Số từ
Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ số lượng tương đương với hai mươi.
vi Tôi đã đợi hăm phút rồi.
Động từ
Hành động đe dọa hoặc làm cho người khác cảm thấy sợ hãi bằng lời nói.
vi Anh ta hăm dọa sẽ báo cảnh sát.
Tính từ
Tình trạng da bị ngứa ngáy hoặc viêm nhiễm do cọ xát hoặc ẩm ướt.
vi Đứa trẻ bị hăm tã do ẩm ướt.