hôn phối
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hai gia đình đã đồng ý cho đôi trẻ hôn phối.
Nhật 結婚する
両家は若い二人が結婚することに同意した。
Anh wed
The two families agreed to let the young couple wed each other.
Hàn 결혼하다
양가는 젊은 두 사람이 결혼하는 것에 동의했다.
Cấu tạo
hôn / phối / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 婚配 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 婚配