hòn tơ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bà tôi đang dùng một hòn tơ để khâu áo.
Nhật 糸玉
祖母はシャツを縫うために糸玉を使っています。
Anh ball of silk
My grandmother is using a ball of silk to sew a shirt.
Hàn 실 뭉치
할머니는 셔츠를 꿰매기 위해 실 뭉치를 사용하고 계신다.