goigoi

hòn tơ

Danh từ
Thuật ngữ này dùng để chỉ một cuộn tơ đã được quấn lại với nhau để sử dụng trong may mặc.
Nhật 糸玉
Anh ball of silk
Hàn 실 뭉치
Phát âm Bắc /hɔ̤n˨˩ təː˧˧/ Trung /hɔŋ˧˧ təː˧˥/ Nam /hɔŋ˨˩ təː˧˧/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Thuật ngữ này dùng để chỉ một cuộn tơ đã được quấn lại với nhau để sử dụng trong may mặc. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Bà tôi đang dùng một hòn tơ để khâu áo.

Nhật 糸玉

祖母はシャツを縫うために糸玉を使っています。

Anh ball of silk

My grandmother is using a ball of silk to sew a shirt.

Hàn 실 뭉치

할머니는 셔츠를 꿰매기 위해 실 뭉치를 사용하고 계신다.

Cấu tạo
hòn / tơ / 𡉕絲
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡉕絲
Ứng viên theo âm tiết
hòn 𡉕(𣏒) tơ 絲
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hòn / hòn đảo / hòn dái / hòn bi …
▸
Dùng
hòn non bộ / bồ hòn / hòn tre lớn / hòn vọng phu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.