hòa vốn
Động từ
Một cách viết truyền thống của thuật ngữ được sử dụng khi tổng doanh thu bằng với tổng chi phí.
Nhật
収支均衡
Anh
break even
Hàn
손익분기점
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Một cách viết truyền thống của thuật ngữ được sử dụng khi tổng doanh thu bằng với tổng chi phí. Hành động cơ bản
vi Cửa hàng của tôi mới chỉ đạt mức hòa vốn.
Nhật 収支均衡
私の店はまだ収支均衡に達したばかりだ。
Anh break even
My shop has only just reached the break even point.
Hàn 손익분기점
우리 가게는 이제 겨우 손익분기점에 도달했다.
Cấu tạo
hòa / vốn
▸
Cấu tạo
hòa / vốn
Tương tự
hoà vốn
▸
Tương tự
hoà vốn
Dùng
hòa ước / hòa bình / cộng hòa / máy điều hòa …
▸
Dùng
hòa ước / hòa bình / cộng hòa / máy điều hòa …