hòa hoãn
Động từ
Làm cho hai bên giảm căng thẳng bằng cách thỏa hiệp.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
reconcile
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/hwa̤ː˨˩ hwaʔan˧˥/
Trung
/hwaː˧˧ hwaːŋ˧˩˨/
Nam
/hwaː˨˩ hwaːŋ˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Làm cho hai bên giảm căng thẳng bằng cách thỏa hiệp. Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
reconcile
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
hòa / hoãn
▸
Cấu tạo
hòa / hoãn
Tương tự
hoả hoạn / họa hoằn / hỏa hoạn / trì hoãn
▸
Tương tự
hoả hoạn / họa hoằn / hỏa hoạn / trì hoãn
Dùng
hòa ước / hòa bình / cộng hòa / máy điều hòa …
▸
Dùng
hòa ước / hòa bình / cộng hòa / máy điều hòa …