hình nhện
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Con trai tôi đang sưu tầm tranh ảnh các loài thuộc lớp hình nhện cho bài tập.
Nhật クモ形綱
息子は宿題のためにクモ形綱に属する生き物の写真や絵を集めている。
Anh Arachnida
My son is collecting pictures of species in the class Arachnida for his homework.
Hàn 거미강
아들은 숙제를 위해 거미강에 속하는 동물들의 사진과 그림을 모으고 있다.
Cấu tạo
hình / nhện / ghép từ hình + nhện …
▸
Nguồn gốcghép từ hình + nhện