hình dong
Nghe
Danh từ
hình dong
appearance
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
hình dong
Diễn ngôn & logic
Dùng để chỉ hình dáng bên ngoài hoặc diện mạo tổng thể của một con người.
vi Hình dong của anh ấy đã thay đổi nhiều.
Cấu tạo
hình / dong / 形搈
▸
Cấu tạo
hình / dong / 形搈
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
形搈
Ứng viên theo âm tiết
hình
形
dong
搈
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hình thức / hình dung / dáng dấp / thong dong …
▸
Tương tự
hình thức / hình dung / dáng dấp / thong dong …
Dùng
hình ảnh / truyền hình / chụp hình / hình mẫu …
▸
Dùng
hình ảnh / truyền hình / chụp hình / hình mẫu …