hán giang
Danh từ riêng
Một tên riêng.
Nhật
漢江(河川)
Anh
proper name
Hàn
한강(하천)
Phát âm
Bắc
/haːn˧˥ zaːŋ˧˧/
Trung
/ha̰ːŋ˩˧ jaːŋ˧˥/
Nam
/haːŋ˧˥ jaːŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Một tên riêng.
vi Hán Giang là một tên riêng.
Nhật 漢江(河川)
漢江は名前です。
Anh proper name
Han Giang is a proper name.
Hàn 한강(하천)
한강은 이름이다.
Cấu tạo
hán / giang / 漢江
▸
Cấu tạo
hán / giang / 漢江
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
漢江
Ứng viên theo âm tiết
hán
漢
giang
江(𥬮)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
hán thư / hán phục / hán nôm / hán tử …
▸
Dùng
hán thư / hán phục / hán nôm / hán tử …