hào lí
Danh từ
Tầng lớp hào mục và lý dịch nắm quyền thống trị ở làng xã thời phong kiến.
Hàn
토호와 관리, 이정
Nhật
村役人、地方官吏
Anh
village officials, local notables
Phát âm
Bắc
/ha̤ːw˨˩ li˧˥/
Trung
/haːw˧˧ lḭ˩˧/
Nam
/haːw˨˩ li˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Tầng lớp hào mục và lý dịch nắm quyền thống trị ở làng xã thời phong kiến. Diễn ngôn & logic
Hàn 토호와 관리, 이정
Chúng tôi chưa có ví dụ kèm bản dịch cho nghĩa này.
Nhật
村役人、地方官吏
Anh
village officials, local notables
Cấu tạo
hào / lí / 毫理
▸
Cấu tạo
hào / lí / 毫理
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
毫理
Ứng viên theo âm tiết
hào
毫(豪 / 壕 / 嚎 / 𡀱)
lí
理(李)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
tự hào / hồng hào / sơn hào hải vị / hào môn …
▸
Dùng
tự hào / hồng hào / sơn hào hải vị / hào môn …