hào hứng
Phát âm
Bắc
/ha̤ːw˨˩ hɨŋ˧˥/
Trung
/haːw˧˧ hɨ̰ŋ˩˧/
Nam
/haːw˨˩ hɨŋ˧˥/
Nghe
háo hức enenthusiastic
Tính từ
háo hức
enthusiastic
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
háo hức
Cảm xúc
Cảm xúc
Có thái độ dễ thích thú, bị cuốn hút và mong muốn tham gia tích cực.
Cấu tạo
hào / hứng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 豪興 …
▸
Cấu tạo
hào / hứng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 豪興 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 豪興
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
豪興
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
hào hùng
▸
Tương tự
hào hùng
Dùng
tự hào / hồng hào / sơn hào hải vị / hào môn …
▸
Dùng
tự hào / hồng hào / sơn hào hải vị / hào môn …