hà đồ lạc thư
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông nội tôi đã kể cho tôi nghe truyền thuyết về Hà đồ Lạc thư.
Nhật 河図洛書
私の父方の祖父は私に河図洛書の伝説を語ってくれた。
Anh Hà đồ Lạc thư
My paternal grandfather told me the legend of Hà đồ Lạc thư.
Hàn 하도낙서
내 친할아버지는 나에게 하도낙서에 관한 전설을 들려주었다.