goigoi

hà đồ lạc thư

Danh từ riêng
Theo truyền thuyết xưa của Trung Quốc, trên sông Hoàng Hà đã từng xuất hiện con long mã trên mình có đồ gọi là Hà đồ và trên sông Lạc Thủy xuất hiện con thần qui trên lưng có thư gọi là Lạc thư, do đó mà người ta đặt ra bát quái và cửu chương.
Nhật 河図洛書
Anh Hà đồ Lạc thư
Hàn 하도낙서
Phát âm Bắc /ha̤ː˨˩ ɗo̤˨˩ la̰ːʔk˨˩ tʰɨ˧˧/ Trung /haː˧˧ ɗo˧˧ la̰ːk˨˨ tʰɨ˧˥/ Nam /haː˨˩ ɗo˨˩ laːk˨˩˨ tʰɨ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 4 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Theo truyền thuyết xưa của Trung Quốc, trên sông Hoàng Hà đã từng xuất hiện con long mã trên mình có đồ gọi là Hà đồ và trên sông Lạc Thủy xuất hiện con thần qui trên lưng có thư gọi là Lạc thư, do đó mà người ta đặt ra bát quái và cửu chương.

vi Ông nội tôi đã kể cho tôi nghe truyền thuyết về Hà đồ Lạc thư.

Nhật 河図洛書

私の父方の祖父は私に河図洛書の伝説を語ってくれた。

Anh Hà đồ Lạc thư

My paternal grandfather told me the legend of Hà đồ Lạc thư.

Hàn 하도낙서

내 친할아버지는 나에게 하도낙서에 관한 전설을 들려주었다.

Cấu tạo
hà / đồ / lạc …
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
河圖落書
Ứng viên theo âm tiết
hà 河 đồ 圖 lạc 落(樂 / 鉻) thư 書
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
hà lan / hà tĩnh / băng hà / hà bắc …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.