GPHĐ
Danh từ
GPHĐ
operating license
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
GPHĐ
Chữ viết tắt của Giấy phép Hoạt động, văn bản pháp lý cho phép một tổ chức vận hành.
vi Công ty đang chờ cấp GPHĐ để bắt đầu kinh doanh.