glu-cô
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bác sĩ kiểm tra lượng glu-cô trong máu của bệnh nhân.
Nhật グルコース
医師が患者の血液中のグルコース濃度を検査する。
Anh glucose spelling
The doctor checks the glucose level in the patient's blood.
Hàn 포도당
의사가 환자의 혈중 포도당 농도를 검사한다.