giao hoà
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Gia đình tôi luôn sống giao hoà với hàng xóm.
Nhật 調和する
私の家族は隣人と調和して暮らしている。
Anh to have good relations
My family always maintains good relations with our neighbors.
Hàn 조화하다
우리 가족은 이웃과 조화롭게 산다.
Cấu tạo
giao / hoà / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 交和 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 交和