gianh
Phát âm
Bắc
/zajŋ˧˧/
Trung
/jan˧˥/
Nam
/jan˧˧/
Gianh enpack representative only
Danh từ riêng
Gianh
pack representative only
2 nghĩa
Chi tiết
2 nghĩa
▸
Chi tiết
2 nghĩa
Danh từ riêng
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Gianh
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Tên "gianh" xuất hiện trong văn bản.
Danh từ
Nghĩa 2
Danh từ
gianh
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
爭
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.