giam giữ
Phát âm
Bắc
/zaːm˧˧ zɨʔɨ˧˥/
Trung
/jaːm˧˥ jɨ˧˩˨/
Nam
/jaːm˧˧ jɨ˨˩˦/
Nghe
Động từ
giam giữ
to confine
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
giam giữ
Hành động cơ bản
Hành động nhốt ai đó hoặc cái gì đó vào một không gian hẹp và không cho ra.
vi Họ giam giữ con vật trong chuồng.
Cấu tạo
giam / giữ / 㩜𡨹
▸
Cấu tạo
giam / giữ / 㩜𡨹
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
㩜𡨹
Ứng viên theo âm tiết
giam
㩜
giữ
𡨹(𢬇)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
giam hãm / giam / giam cầm / giam cấm …
▸
Tương tự
giam hãm / giam / giam cầm / giam cấm …
Dùng
bắt giam / nhà giam / tống giam / trại giam …
▸
Dùng
bắt giam / nhà giam / tống giam / trại giam …