gia tư
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Họ đã dành dụm được một khoản gia tư khá lớn.
Nhật 家財
彼らはかなりの家財を蓄えた。
Anh family fortune
They have saved up a fairly large family fortune.
Hàn 가산
그들은 상당히 많은 가산을 모았다.
Cấu tạo
gia / tư / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 家資 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 家資