gia tài
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy đã nhận được một gia tài lớn từ ông nội.
Nhật 遺産
彼は祖父から多額の遺産を受け取った。
Anh inheritance
He received a large inheritance from his grandfather.
Hàn 유산
그는 할아버지로부터 큰 유산을 물려받았다.
Cấu tạo
gia / tài / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 家財 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 家財