gia giáo
Danh từ
Gia giáo là những quy tắc giáo dục và nề nếp đạo đức tốt đẹp được truyền dạy trong nội bộ một gia đình.
Nhật
家庭のしつけ
Anh
family upbringing
Hàn
가정 교육
Phát âm
Bắc
/zaː˧˧ zaːw˧˥/
Trung
/jaː˧˥ ja̰ːw˩˧/
Nam
/jaː˧˧ jaːw˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Gia giáo là những quy tắc giáo dục và nề nếp đạo đức tốt đẹp được truyền dạy trong nội bộ một gia đình. Diễn ngôn & logic
vi Cô ấy lớn lên trong một gia đình có gia giáo tốt.
Nhật 家庭のしつけ
彼女はきちんとした家庭のしつけを受けて育った。
Anh family upbringing
She grew up in a family with a good upbringing.
Hàn 가정 교육
그녀는 좋은 가정 교육을 받고 자랐다.
Cấu tạo
gia / giáo / 家教
▸
Cấu tạo
gia / giáo / 家教
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
家教
Ứng viên theo âm tiết
gia
家
giáo
教
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
gia đình / đại gia / chuyên gia / gia nhập …
▸
Dùng
gia đình / đại gia / chuyên gia / gia nhập …