giảng hòa
Phát âm
Bắc
/za̰ːŋ˧˩˧ hwa̤ː˨˩/
Trung
/jaːŋ˧˩˨ hwaː˧˧/
Nam
/jaːŋ˨˩˦ hwaː˨˩/
1 senses
2 Thành tố
Động từ
giảng hòa
alternative spelling
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
giảng hòa
Hành động cơ bản
Một cách viết khác của từ giảng hoà mang ý nghĩa là kết thúc mâu thuẫn để tạo sự hòa hợp.
vi Hai bên đã quyết định giảng hòa với nhau.