giảng hòa
Động từ
Một cách viết khác của từ giảng hoà mang ý nghĩa là kết thúc mâu thuẫn để tạo sự hòa hợp.
Nhật
和解する
Anh
alternative spelling
Hàn
화해하다
Phát âm
Bắc
/za̰ːŋ˧˩˧ hwa̤ː˨˩/
Trung
/jaːŋ˧˩˨ hwaː˧˧/
Nam
/jaːŋ˨˩˦ hwaː˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Một cách viết khác của từ giảng hoà mang ý nghĩa là kết thúc mâu thuẫn để tạo sự hòa hợp. Hành động cơ bản
vi Hai bên đã quyết định giảng hòa với nhau.
Nhật 和解する
両者は和解することにした。
Anh alternative spelling
Both sides decided to make peace with each other.
Hàn 화해하다
양측은 서로 화해하기로 결정했다.
Cấu tạo
giảng / hòa
▸
Cấu tạo
giảng / hòa
Tương tự
giảng hoà / giáng họa
▸
Tương tự
giảng hoà / giáng họa
Dùng
giảng viên / giảng dạy / giảng đường / thao giảng …
▸
Dùng
giảng viên / giảng dạy / giảng đường / thao giảng …