giả mạo
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Làm ra một cái giả trông giống như thật để lừa dối người khác hoặc trục lợi.
vi Anh ấy đã cố gắng giả mạo chữ ký trên tài liệu.
Cấu tạo
giả / mạo / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 假冒 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 假冒