giơ-ne-vơ
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Anh trai tôi đang theo học ngành quan hệ quốc tế tại Giơ-ne-vơ.
Nhật ジュネーブ
私の兄はジュネーブで国際関係学を学んでいる。
Anh Geneva
My older brother is studying international relations in Geneva.
Hàn 제네바
우리 형은 제네바에서 국제관계학을 공부하고 있다.
vi Bác tôi đã làm việc tại bang Giơ-ne-vơ suốt mười lăm năm qua.
Nhật ジュネーブ
私の伯父はジュネーブ州で過去15年間働いている。
Anh Geneva
My uncle has worked in the canton of Geneva for the past fifteen years.
Hàn 제네바
우리 삼촌은 지난 15년 동안 제네바주에서 일하고 있다.