giúi giụi
Phát âm
Bắc
/zuj˧˥ zṵʔj˨˩/
Trung
/jṵj˩˧ jṵj˨˨/
Nam
/juj˧˥ juj˨˩˨/
1 senses
1 Thành tố
unknown
giúi giụi
repeatedly poking
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
giúi giụi
Từ ngữ mô tả hành động châm hoặc thọc vào một vật gì đó nhiều lần một cách liên tục và nhanh chóng.
vi Đứa trẻ cứ giúi giụi vào cái gối.