gió xoáy
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
gió xoáy
whirlwind
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
gió xoáy
Gió xoáy là một cột không khí di chuyển nhanh quanh một trục hình trụ hoặc hình phễu.
vi Trận gió xoáy đã cuốn trôi nhiều mái nhà ở làng bên.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
䬔鬠
Ứng viên theo âm tiết
gió
䬔
xoáy
鬠
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.