gièm giẹp
Phát âm
Bắc
/zɛ̤m˨˩ zɛ̰ʔp˨˩/
Trung
/jɛm˧˧ jɛ̰p˨˨/
Nam
/jɛm˨˩ jɛp˨˩˨/
unknown
gièm giẹp
very flat
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
gièm giẹp
Có hình dạng hoặc bề mặt cực kỳ bằng phẳng và không có bất kỳ bộ phận nhô cao nào.
vi Miếng gỗ này được bào gièm giẹp.