giáp thìn
Nghe
Giáp Thìn enproper name
Danh từ riêng
Giáp Thìn
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Giáp Thìn
Văn hóa & tên riêng
Tên riêng.
vi Tên "giáp thìn" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
giáp / thìn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 甲辰 …
▸
Cấu tạo
giáp / thìn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 甲辰 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 甲辰
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
甲辰
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
đánh giáp lá cà / áo giáp / võ nguyên giáp / giáp cốt văn …
▸
Dùng
đánh giáp lá cà / áo giáp / võ nguyên giáp / giáp cốt văn …