giáp phục
Phát âm
Bắc
/zaːp˧˥ fṵʔk˨˩/
Trung
/ja̰ːp˩˧ fṵk˨˨/
Nam
/jaːp˧˥ fuk˨˩˨/
Danh từ
giáp phục
armor
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
giáp phục
Diễn ngôn & logic
Trang phục bảo vệ cơ thể được mặc khi chiến đấu để tránh thương tích.
vi Người lính mặc giáp phục trước khi ra trận.
Cấu tạo
giáp / phục / 夾服
▸
Cấu tạo
giáp / phục / 夾服
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
夾服
Ứng viên theo âm tiết
giáp
夾
phục
服(伏 / 腹)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
áo giáp / khôi giáp / giáp / giáp binh …
▸
Tương tự
áo giáp / khôi giáp / giáp / giáp binh …
Dùng
đánh giáp lá cà / võ nguyên giáp / giáp cốt văn / trung giáp …
▸
Dùng
đánh giáp lá cà / võ nguyên giáp / giáp cốt văn / trung giáp …