giáp cốt
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Các nhà khảo cổ đã tìm thấy nhiều mảnh giáp cốt.
Hàn 갑골
고고학자들은 많은 갑골 조각들을 발견했다.
Nhật 甲骨
考古学者は多くの甲骨を発見した。
Anh oracle bone
Archaeologists have found many pieces of oracle bones.
Cấu tạo
giáp / cốt / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 甲骨 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 甲骨