giáp cốt
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
giáp cốt
oracle bone
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
giáp cốt
Diễn ngôn & logic
Xương động vật hoặc mai rùa được dùng vào thời cổ đại để viết chữ và bói toán.
vi Các nhà khảo cổ đã tìm thấy nhiều mảnh giáp cốt.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
甲骨
Ứng viên theo âm tiết
giáp
夾
cốt
骨(傦 / 縎)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.