giáo sĩ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Vị giáo sĩ này đã đến đây để truyền đạo từ nhiều năm trước.
Nhật 宣教師
この宣教師は何年も前にここに来ました。
Anh missionary
This missionary came here to spread the religion many years ago.
Hàn 선교사
이 선교사는 수년 전에 이곳에 와서 전도를 시작했다.
Cấu tạo
giáo / sĩ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 教士 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 教士