giám định
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chuyên gia đang giám định giá trị của bức tranh.
Nhật 鑑定
専門家が絵画の鑑定を行っている。
Anh inspect, appraise, examine
The expert is inspecting the value of the painting.
Hàn 감정
전문가가 그림의 가치를 감정하고 있다.
Cấu tạo
giám / định / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 鑒定 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 鑒定