già yếu
1 senses
2 Thành tố
Tính từ
già yếu
old and weak
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
già yếu
Bệnh & tình trạng cơ thể
Ở độ tuổi cao và không còn đủ sức khỏe để làm các việc.
vi Cụ già đã già yếu nên không còn đi lại được nhiều.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
𦓅要
Ứng viên theo âm tiết
già
伽(𦓅)
yếu
要
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.