già khụ
Tính từ
Rất già, có vẻ ngoài già nua do tuổi tác đã rất cao.
Nhật
ひどく年老いた
Anh
very old
Hàn
아주 늙은
Phát âm
Bắc
/za̤ː˨˩ xṵʔ˨˩/
Trung
/jaː˧˧ kʰṵ˨˨/
Nam
/jaː˨˩ kʰu˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Rất già, có vẻ ngoài già nua do tuổi tác đã rất cao. Cảm xúc, ngoại hình & tính cách
Nhật
ひどく年老いた
Anh
very old
Hàn
아주 늙은
Cấu tạo
già / khụ / 伽𦒵
▸
Cấu tạo
già / khụ / 伽𦒵
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
伽𦒵
Ứng viên theo âm tiết
già
伽(𦓅)
khụ
𦒵(𦓇)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
khù khụ / lụ khụ
▸
Tương tự
khù khụ / lụ khụ
Dùng
tuổi già / già nua / già cỗi / về già …
▸
Dùng
tuổi già / già nua / già cỗi / về già …